Ý Nghĩa Của Match Trong Tiếng Anh

Hãy quan sát và theo dõi các thể loại ôn luyện IELTS Grammar Online của bản thân mình để bao phủ đầy các lỗ hổng ngữ pháp nhé. Công ty đề lúc này là bí quyết phân biệt các động từ bỏ Suit- Fit- Match- Go With. Đây là mọi từ đồng nghĩa nhưng lại dùng trong số những hoàn cảnh khác biệt nên rất dễ gây nhầm lẫn, hoang mang cho những người học giờ Anh. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn các phương pháp và mẹo đơn giản và dễ dàng nhất để ghi nhớ cách dùng. Thuộc nhau tìm hiểu nhé!

1. SUIT

- Thường dùng để nói về năng động - phù hợp về phong cách, giao diện dáng, color - Tân ngữ thường là Người.

Bạn đang xem: Ý nghĩa của match trong tiếng anh

Example:

The red hat suited her a lot. (Cái mũ đó trông phù hợp với cô ấy lắm.)

- có nghĩa thích hợp, phù hợp (thường là về thời gian) mang lại ai.

Example:

Next Monday won't suit us because we will be busy. (Thứ nhì tuần sau không tương thích với shop chúng tôi vì công ty chúng tôi bận rồi.)


rất có thể bạn quan lại tâm:

2. FIT

- dùng để nói quần áo, mũ, giày dép,... Vừa vặn vẹo với người.

Example:

A pair of shoes with size 42 will fit you. (Một đôi giày cỡ 41 vẫn vừa chân bạn.)

- Fit còn có nghĩa say mê hợp, cân xứng với - sau nó thường xuyên chỉ sử dụng vật.

Example:

That name doesn't fit a picture at all. (Cái tên này sẽ không thích phù hợp với bức tranh tí nào.)

*

3. MATCH

- Match mang nghĩa "hợp" vào sự kết phù hợp với cái gì, sóng đôi được với cái gì (trong sự phối kết hợp hay trang trí)

Example:

Her necklace matched her earings khổng lồ make her more beautiful. (Cái vòng cổ của nàng phù hợp với đôi răn dạy tai của nàng để làm nàng trông xinh hơn.)

- Match còn sở hữu nghĩa xứng với, thỏa mãn nhu cầu được, là địch thủ của...

Example:

Will the supply match the demand? (Liệu cung đáp ứng nhu cầu được mong chưa?)

- Match còn có nghĩa khớp với, đúng cùng với (dùng khi một điểm lưu ý nào kia đúng cùng với cái liên quan nó.)

Example:

His fingerprints match the ones the police found in the scene of the murder. (Dấu vân tay của chính nó khớp với vết vân tay cảnh sát tìm được ở hiện nay trường vụ án.)

4. GO WITH

- Go with kết hợp tốt với chiếc gì, sóng song được với đồ vật gi (trong sự kết hợp hay trang trí)

(= match vào nghĩa thứ nhất ở trên.)

Example:

The table doesn't go with the chairs in the living-room. (Cái bàn không phù hợp với những dòng ghế quanh đó phòng khách.)

- Something go with something: song song với, xảy ra đồng thời.

5. TÓM TẮT

- Vừa căn vặn về kích thước với bạn -> fit

- phù hợp thời trang, mang đẹp với những người -> suit

- thích hợp về đk với ai, vật gì (thường về thời gian) -> suit

- tương thích (về đa số thứ) với thứ gì -> fit

- hợp ý trong sự kết hợp đồng bộ, tô điểm - sử dụng cho thiết bị -> go with, match

*

6. EXERCISE

Exercise 1: Chọn đáp án đúng.

1. The trousers are too short. They don't (1) me.

A. Match

B. Fit

C. Go with

2. I think the colour of the curtain doesn't (2) the window.

A. Go with

B. Suit

C. Match

3. I want to have a talk with you today. Will 3 p.m (3) you?

A. Match

B. Fit

C. Suit

4. Oải hương seems to (4) the walls in the garden the most.

A. Match

B. Suit

C. Fit

5. We have proved that your shoes (5) the shoes prints on the ground.

A. Suit

B. Match

C. Go with

6. He is trying to lớn find a tie that (6) him for the formal ceremony.

A. Fits

B. Suits

C. Goes with

7. Blue (7) you. You should wear it more often

A. Fits

B. Suits

C. Goes with

8. That jacket (8) well.

A. Fits

B. Suits

C. Goes with

9. Does this jacket (9) this skirt?

A. Fit

B. Suit

C. Go with

10. Disease often (10) poverty.

Xem thêm: Cách Up Video Lên Drive Máy Tính, Pc, Điện Thoại Nhanh Nhất, Cách Tải Video Lên Google Drive Đơn Giản

A. Fits

B. Suits

C. Goes with

Exercise 2: Chọn câu trả lời đúng

1. Their new car barely (SUITS/ GOES WITH/ FITS) into the garage.

2. This shirt (MATCHES/ FITS/ GO WITH) your trousers perfectly.

3. You won’t find any sizes of this dress. One kích thước (FITS/ MATCHES/ SUITS) all.

4. You should wear this yellow hat. It (FITS/ SUITS/ MATCHES) you more than the red one.

5. This trousers (MATCHES/ FITS/ GOES WITH) you perfectly. It’s neither too long nor too short.

6. This dress doesn’t really (SUITS/ MATCHES/ GOES WITH) me. It’s too colorful.

7. This shoes doesn’t (SUITS/ GOES WITH/ FITS) me. Have you got a smaller size?

8. This shirt (MATCH/ GOES WITH/ SUITS) your blue tie.

9. I’m (FIT/ SUITABLE/ MATCHING) for this vacancy because I can speak German very fluently.

10. Bright colours don’t (MATCHES/ SUITS/ FITS) me well.

11. That shoes is too small khổng lồ (FIT/ MATCH/ SUIT) me.

12. I like this dress very much because it (GOES WITH/ FITS/ SUITS) my shoes,they are the same color.

13. Those shoes (FIT/ MATCH/ SUIT) your hand bag really well.

14. These shoes don’t (FIT/ SUIT/ MATCH) me. Have you got a larger size?

15. Sunday would (FIT/ MATCH/ SUIT) me very well for a dating.

*

7. Đáp án

Exercise 1:

1.B fit somebody: vừa căn vặn với ai (size)

2.A something goes with something:ăn nhập,hợp cùng với nhau

3.C suit somebody: tương thích về điều kiện, thời gian

4.A match something: hợp với (trong sự kết hợp, sự bài trí, trang trí)

5.C match something: khớp với (đặc điểm)

6.B suit somebody: phù hợp với ai (trong điều kiện)

7.B something suits somebody: hợp với ai (mặc lên đẹp)

8.A something fits somebody: vừa vặn vẹo với ai (size)

9.C something goes with something: ăn uống nhập, phù hợp với nhau, kết hợp với nhau hợp

10.C something goes with something: đi đôi với.

Exercise 2:

1. Fits2. Matches3. Fits4. Suits5. Fits6. Suits7. Fits8. Goes with9. Fit10. Suit11. Fit12. Goes with13. Match14. Fit15. Fit